This website uses cookies to enhance your browsing experience and ensure the functionality of our site. For more detailed information about the types of cookies we use and how we protect your privacy, please visit our Privacy Information page.

×

Cookie Settings

This website uses different types of cookies to enhance your experience. Please select your preferences below:

Aborichthys verticauda

You can sponsor this page

Common name (e.g. trout)

Genus + Species (e.g. Gadus morhua)

  • Back to search
  • About this page
    • More Info
    • Plus d'info
    • Mais info
  • Languages
    • Arabic
    • Bahasa/Malay
    • Bangla
    • Chinese(Si)
    • Chinese(Tr)
    • Deutsch
    • English
    • Español
    • Farsi
    • Français
    • Greek
    • Hindi
    • Italiano
    • Japanese
    • Lao
    • Nederlands
    • Português(Br)
    • Português(Pt)
    • Russian
    • Swedish
    • Thai
    • Vietnamese
  • User feedbacks
    • Comments &
        Corrections
    • Diễn đàn về cá
    • Sổ khách thăm
    • Facebook
  • Trích dẫn
  • Uploads
    • Attach website
    • Upload photo
    • Upload video
    • Upload
        references
    • Fish Watcher
  • Related species
    • Species in
        Aborichthys
    • Species in
        Nemacheilidae
    • - Classification -
    • Nemacheilidae
    • Cypriniformes
    • Teleostei
    • Chordata
    • Animalia
  • Search

Aborichthys verticauda Arunachalam, Raja, Malaiammal & Mayden, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Aborichthys verticauda
No image available for this species;
drawing shows typical species in Nemacheilidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae (Brook loaches)
Etymology: Aborichthys: Greek, a = without + Greek, boros, -a, -on = gluttonous, greedy (Ref. 45335); verticauda: The specific name is Latin for vertical and in reference to the caudal fin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: stream joining the Ranga River in the Lower Subanshri district in India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 95164)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9; Tia mềm vây hậu môn: 6. This species can be diagnosed by the following combination of characters: 30-35 narrow vertical bands on body sides; 16 caudal-fin rays; depressed distal end of pectoral fin to pelvic fin origin, less than 1 time of pectoral fin length; distal end of depressed pelvic fin to anal-fin origin, less than equal to pelvic fin length or depressed distal end of pelvic fin to anal fin origin, less than 1 time of pelvic fin length; distance between dorsal and anal fin insertions 24.8-37.2% SL; distance between dorsal-fin origin and pelvic-fin insertion 12.5-14.6%; distance between dorsal-fin origin and pelvic-fin insertion 13-17.3% SL; distance between pelvic-fin insertion to anal-fin origin 25.2-29.3% SL; distance between anal-fin origin and base of caudal fin 21.1-24.6% SL; distance between dorsal-fin origin and anal-fin origin 30.5-34.4 % SL; distance between vent and anal fin origin 18.7-22.4% SL; distance between pectoral fin and vent 38.2-42.3% SL; distance between pelvic fin and vent 8.6-12.6% SL; distance between tip of snout and vent 56.7-61.4 % SL; distance between snout and opercle 70.5-83.6% HL; distance from lower jaw to isthmus 45.1-54.2% HL; dorsal insertion to caudal base 36.5-41.4% SL; occipital to pectoral fin insertion 10.6- 13.4% SL; dorsal-fin base length 11.2-19.6 % SL; anal-fin base length 7.9- 9.0% SL; dorsal-fin base length 7.0-9.1% SL; anal fin base length 7- 9.1 % SL; pre-dorsal length 48.9-53.7% SL; pre-anal length 76.0-82.5% SL; pre-pectoral fin length 20-24.2% SL; pre-pelvic length 48-53.7% SL; pre-occipital length 16.7-20.9% SL; anal-fin height 14.6-17.5% SL; dorsal fin height 9.7-14.8% SL; post-dorsal length 46.5-51% SL; caudal fin length 12.5-14.6% SL; pectoral-fin length 14.6-17.5% SL; pelvic fin length 15.3-18.8% SL; body depth 11.4-14.7% SL; body width 11-13.9% SL; interorbital width 23.4-29.5%; orbit width 14-20.5% HL; peduncle depth 11.0-16.6, % SL; upper jaw length 21-7-27.1% HL; head width 63.7-73.7% HL; head depth at nostril 31.4-39.9% HL; and snout length 39.3-45.1% HL (Ref. 95164).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in a stream with numerous rocks and large boulders. Collected in areas where there are cobbles and sand (Ref. 95164).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Arunachalam, M., M. Raja, P. Malaiammal and R.L. Mayden, 2014. New species of Aborichthys (Cypriniformes: Balitoridae) from Arunachal Pradesh, India. Species 7(18):33-47. (Ref. 95164)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)

Not Evaluated 

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Trophic ecology
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Ecology
Sinh thái học
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Genetics
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Outreach
Người cộng tác
Taxonomy
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
References
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

E-book | Hướng dẫn hiện trường | Tần suất chiều dài Wizard | Công cụ của vòng đời | Bản đồ điểm | Classification Tree | Catch-MSY |

Special reports

Check for Aquarium maintenance | Check for Species Fact Sheets | Check for Aquaculture Fact Sheets

Download XML

Summary page | Số liệu điểm | Tên thường gặp | Photos

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00347 - 0.01512), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).


Random Species
Trở lại tìm kiếm
Những bình luận và sửa chữa
Trở lại từ đầu

Accessed through: 67300
FishBase mirror site : Laguna, Philippines
Page last modified by : mrius-barile - 20 July 2016
Total processing time for the page : 2.9276 seconds