Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển; Thuộc về nước lợ pelagic-oceanic; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 1281 m (Ref. 58018). Subtropical; 41°N - 7°N
Atlantic Ocean: Canada (Ref. 5951) to New Jersey, USA to northern South America (Ref. 7251); reported from southern Africa. Also Indian and Pacific oceans.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48637)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 10 - 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 22 - 24; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 21 - 23; Động vật có xương sống: 34 - 38. Brown with darker brown vertical bands (Ref. 4412).
Epipelagic or mesopelagic in oceanic temperate waters. Rarely seen (Ref. 6891). Juveniles swim among tentacles of jellies (Ref. 48637).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Haedrich, R.L., 1986. Nomeidae. p. 846-850. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 4412)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 1.8 - 18.1, mean 11.5 °C (based on 404 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5313 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.6 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=2-4).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (27 of 100).
🛈