>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Sciaenidae (Drums or croakers)
Eponymy: Rev Dr Christoph Samuel John (1747–1813) was a botanist and herpetologist and a medical missionary (1771–1813) at the Danish trading station of Tranquebar (now Tharangambadi), Tamil Nadu, not far from Madras (Chennai). [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Bloch.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu ? - 40 m (Ref. 9772). Tropical
Indian Ocean: Pakistan eastward to the west coast of the Malay Peninsula.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm 14.0  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9772); common length : 20.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9772)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 26 - 29; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 7.
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Found in inshore waters. Enters estuaries (Ref. 4833). Feeds on small fishes and invertebrates. Sold fresh and dried-salted in markets.
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Lal Mohan, R.S., 1984. Sciaenidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). Vol. 4. FAO, Rome. pag. var. (Ref. 3490)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 25.9 - 29.3, mean 27.8 °C (based on 498 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00596 - 0.01462), b=3.06 (2.93 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.0 ±0.61 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.44-0.73; tm=1.4).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (25 of 100).
🛈