>
Cypriniformes (Carps) >
Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Epalzeorhynchos: Greek, epalzes, -es, -es = curative + Greek, rhyngchos = snout.
More on author: Smith.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; pH range: 6.5 - 7.5; dH range: ? - 15. Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 13371)
Asia: Chao Phraya basin, Thailand. Reported from the Mekong basin (Ref. 37773).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 118477)
Inhabits mainstream rivers and floodplains (Ref. 58784). Omnivorous, feeding on plant matter and small benthic animal (Ref. 58784). Tens of thousands of specimens are exported annually from Thailand for the ornamental trade, all now captive bred (Ref. 12217). Aquarium keeping: solitary, adults are territorial and may 'bully' other fish; minimum aquarium size 12.0 cm (Ref. 51150).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Yang, J.-X. and R. Winterbottom, 1998. Phylogeny and zoogeography of the cyprinid genus Epalzeorhynchos Bleeker (Cyprinidae: Ostariophysi). Copeia 1998(1):48-63. (Ref. 28024)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; Bể nuôi cá: tính thương mại cao
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00453 - 0.01676), b=3.09 (2.93 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.0 ±0.34 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈