>
Blenniiformes (Blennies) >
Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Enneapterygius: Greek, ennea = nine times + Greek, pterygion = little fin (Ref. 45335).
More on author: Fricke.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 18 m (Ref. 27223). Tropical
Western Pacific: Japan, Taiwan, Philippines, Indonesia, Papua New Guinea, Australia, Palau, and Guam.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 14 - 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 6 - 11; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 20. Male with reddish head and body, row of white blotches along side, additional row of white saddles on back, blackish tail, and black "mask" on front and lower half of head. Female translucent yellowish or orange with faint dark saddles/streaks on back. Dorsal rays III + XI-XV + 6-11; anal rays I,16-20; pectoral rays 16-18; pelvic rays I,2; lateral line interrupted, 13-20 + 13-22; head, chest, and pectoral-fin base scaleless; simple orbital tentacle present; mandibular pores 3-6 + 2-8 + 3-6. Maximum size to 4 cm TL (Ref. 90102).
Body shape (shape guide): elongated.
Adults occur in shallow waters, mainly on the reef flat or crest. They are found on shady vertical rock walls with some current and relatively high oxygen level (Ref. 27223). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Fricke, R., 1997. Tripterygiid fishes of the western and central Pacific, with descriptions of 15 new species, including an annotated checklist of world Tripterygiidae (Teleostei). Theses Zool. 29:1-607. (Ref. 27223)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 24.7 - 29.3, mean 28.5 °C (based on 1586 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00617 (0.00290 - 0.01310), b=3.04 (2.86 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.1 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈