Satanoperca pappaterra, Pantanal eartheater

Satanoperca pappaterra (Heckel, 1840)

Pantanal eartheater
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Satanoperca pappaterra (Pantanal eartheater)
Satanoperca pappaterra
Hình ảnh của Sazima, I.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Geophaginae
Etymology: Satanoperca: Taken from the prince of darkness. Hube liked to name cave fishes with diabolic names based on the idea of hell being underground + Greek, perke = perch (Ref. 45335).
Eponymy: Named after the devil, and referring in the case of the blindcat to the species’ underground habitat. Günther’s use of a name meaning ‘Satan perch’ for the cichlids was probably inspired by Heckel (q.v.) having named a species as ‘Geophagus daemon’. (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Heckel.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: ? - 7.0; dH range: ? - 10. Tropical; 24°C - 27°C (Ref. 2059)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Amazon River basin, in the Guaporé River in Brazil and Bolivia; Paraná River basin, in the Paraguay River drainage in Brazil and northern Paraguay (to the Aquidabán River).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 8.6  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 115169); 27.5 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 383.00 g (Ref. 115169); Khối lượng cực đại được công bố: 383.00 g

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits streams and lagoons with sandy to muddy bottom. Forages by plunging its protrusible mouth into the sandy or muddy bottom, filling it with sediment, and sorting out food inside the mouth. The bulk of the mouthful is expelled through the opercular openings and the mouth, producing a cloud of sediment (substrate sifting). This feeding mode leaves a series of pits and mounds on the bottom. Feeds on insect larvae, crustaceans, plant debris and loose scales (Ref. 40396). Discourages piranha attacks by watching the predator, a tactic used when 2-5 fish feed in groups and the individuals take turns as the "watchman". Confronts an approaching piranha by charging towards the predator with an open mouth and erect dorsal fin (Ref. 9080).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovophile mouth brooders.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Kullander, S.O., 2003. Cichlidae (Cichlids). p. 605-654. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36377)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 November 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02884 (0.01812 - 0.04591), b=2.99 (2.85 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.8   ±0.34 se; based on food items.
Generation time: 1.1 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (18 of 100). 🛈