>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Corinae
Etymology: Halichoeres: Greek, als, alis = salt + Greek, choiros = pig (Ref. 45335).
Eponymy: Edward John Brownfield was the then Acting Chief Inspector of Fisheries and Game, Perth, Australia. He began his public service career as a junior clerk (1921) and his appointment as Deputy Inspector was cancelled (1953). (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Whitley.
Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range
Sinh thái học
Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu ? - 30 m (Ref. 33839). Subtropical
Eastern Indian Ocean: Western Australia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 33839)
Short description
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 14; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 14.
Inhabits protected seagrass beds (Ref. 33839) and rock reef (Ref. 75154).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Gomon, M.F., C.J.M. Glover and R.H. Kuiter (eds.), 1994. The fishes of Australia's south coast. State Print, Adelaide. 992 p. (Ref. 33839)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2024-2)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Phylogenetic diversity index (Ref.
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00468 - 0.02039), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Ref.
69278): 3.4 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref.
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
Nutrients (Ref.
124155): Calcium = 55.8 [25.6, 120.9] mg/100g; Iron = 0.73 [0.39, 1.49] mg/100g; Protein = 19.2 [16.3, 21.4] %; Omega3 = 0.238 [0.133, 0.427] g/100g; Selenium = 10.9 [5.2, 22.6] μg/100g; VitaminA = 87.1 [25.3, 383.9] μg/100g; Zinc = 1.16 [0.72, 2.02] mg/100g (wet weight);