Heptranchias perlo, Sharpnose sevengill shark : fisheries

Heptranchias perlo (Bonnaterre, 1788)

Sharpnose sevengill shark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Heptranchias perlo   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Hexanchiformes (Frill and cow sharks) > Hexanchidae (Cow sharks)
Etymology: Heptranchias: hept[a] (Gr.), seven; ranchias, etymology unclear, possibly a variant spelling of anchos (Gr.), gill, possibly with the addition of -ias, borrowed from karkharías, ancient Greek for shark (cf. Carcharias Rafinesque 1810), referring to how the seven gill openings extend down onto the throat (See ETYFish)perlo: From the French vernacular “Le Perlon,” pearl, probably referring to its smooth and grayish (“lisse & grisâtre”) skin (See ETYFish).
More on author: Bonnaterre.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 0 - 1000 m (Ref. 41394), usually 180 - 450 m (Ref. 45445). Deep-water; 58°N - 58°S, 98°W - 173°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal in tropical and temperate seas, excluding the northeast Pacific (Ref. 13573). Western Atlantic: North Carolina, USA and northern Gulf of Mexico to Cuba, then from Venezuela to Argentina (Ref. 6871). Eastern Atlantic: Morocco to Namibia, including the Mediterranean Sea (Ref. 247). Indian Ocean: southwestern India, Aldabra Island, southern Mozambique, and South Africa (Ref. 247). Western Pacific: Japan to China, Indonesia, Australia and New Zealand. Southeast Pacific: off northern Chile (Ref. 247).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 87.7, range 75 - 98 cm
Max length : 137 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); 140.0 cm TL (female); common length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26999)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0; Động vật có xương sống: 125 - 161. A narrow-headed, big-eyed small seven-gilled shark (Ref. 247). Body fusiform and slender; dorsal fin small, originating over inner margins of pelvic fins; anal fin small (Ref. 6871). Teeth wide, low and comb-shaped (Ref. 6871). Brownish grey above, paler below, sometimes with indistinct dark blotches on body; juveniles with dark-tipped dorsal and caudal fins, adults with light fin margins (Ref. 5578, 6574, 6871). Live specimens with fluorescent green eyes (Ref. 6871).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the outer continental and insular shelves and upper slopes in depths of 100 to 400 (Ref. 13573, 11230), also inshore and down to 1,000 m (Ref. 6871, 11230). Feeds on small sharks and rays, small bony fish, shrimps, crabs, lobsters, squid, and cuttlefish (Ref. 5578). Ovoviviparous (Ref. 205), with 9-12 young born per litter (Ref. 247). Very active and aggressive when captured and quick to bite but too small to be very dangerous to people (Ref. 247). Liver utilized as a source of oil. Maximum length may reach 214 cm, but this is uncertain.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, number of young 9 to 20 in a litter (Ref. 247). Size at birth about 25 cm (Ref. 6871). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). No apparent seasonality in its reproduction cycle (Ref.58048).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Near Threatened (NT) (A2bd); Date assessed: 21 November 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Poisonous to eat (Ref. 4690)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 8.5 - 18.7, mean 12.5 °C (based on 1162 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 1.0391   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00219 (0.00164 - 0.00291), b=3.10 (3.02 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.2   ±0.4 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=9).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Very high vulnerability (84 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649):  Moderate vulnerability (43 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 6.22 [1.20, 32.26] mg/100g; Iron = 0.307 [0.073, 1.001] mg/100g; Protein = 18 [16, 20] %; Omega3 = 0.237 [0.104, 0.562] g/100g; Selenium = 17.2 [5.4, 50.5] μg/100g; VitaminA = 10.3 [2.3, 49.1] μg/100g; Zinc = 0.275 [0.132, 0.524] mg/100g (wet weight);