Butis koilomatodon, Mud sleeper : fisheries

Butis koilomatodon (Bleeker, 1849)

Mud sleeper
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Butis koilomatodon   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Butis koilomatodon (Mud sleeper)
Butis koilomatodon
Hình ảnh của Sazima, I.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Butidae (Gudgeon gobies)
More on author: Bleeker.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 46888). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Delagoa Bay, Mozambique and Madagascar to China and Philippines (Ref. 6802, 82489). Eastern Atlantic: collected from Port Harcourt (Niger delta in Nigeria) (Ref. 7391, 57413), apparently introduced (Ref. 7050). Also found (introduced) in Guinea and Cameroon (Ref. 82489). Other introduced populations are known from Panama, Venezuela and Brazil (Ref. 82489).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 57413)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7 - 8; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9. Diagnosis: 11-15 scales in predorsal series; 25-29 ctenoid scales in longitudinal series (including 1-2 scales on caudal fin base); 9-12 scales in rearward transverse series; 1st dorsal fin: VI; second dorsal fin: I,8 (rarely 7); anal fin: I,7-9 (usually 8); pectoral fins: 19-22; pelvics relatively long, their tips almost, or just reaching level of anus; caudal fin rounded, with 11-16 segmented rays (Ref. 57413, 82489). 1st gill arch with 4-5 gill rakers on epibranchial, 6-8 on ceratobranchial (Ref. 82489), about 12 in total, that are narrow and spine-like (Ref. 57413). Dark brown, scales edged in dark brown (Ref. 5493). Body with 4-5 oblique bands (Ref. 5493, 82489), crossing dorsum at nape, 1st dorsal fin, 2nd dorsal fin and caudal peduncle (one or two)(Ref. 82489). Anterior part of 1st dorsal fin dark, 2nd dorsal and caudal fin with alternating dark brown and white spots, anal and pelvic fins dusky to black, pectorals clear; females with more distinct bands and lighter fins (Ref. 5493). Coloration: Preserved specimens: 2-3 longitudinal series of small dark spots above midline of flanks; broad, dark, crossbar running from each dorsal fin base towards belly, bifurcating on flanks into separate bands; 2 narrower crossbars on caudal peduncle; a lunate band on base of caudal fin; dark pre- and suborbital bands on head, confluent below eye; dark spot behind eye and light horizontal band running to posterior of operculum; snout marbled; 3 dark crossbars on nape preceding a light area in front of 1st dorsal-fin base; ventral area of head speckled; both dorsal fins with a dark proximal band; 1st dorsal fin more or less entirely dark to distal margin; 2nd dorsal fin with dark distal margin; anal and pelvic fins black, except distal area of pelvic fins lighter; pectoral fins with a dark spot at base (edged red in life) and an upper, smaller, dark spot sometimes evident (Ref. 57413).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits rivers, estuaries (Ref. 4967) and mangrove creeks (Ref. 10812). Feeds on crustaceans and small fishes. Marketed fresh (Ref. 12693). Maximum size recorded in West Africa was 8.3 cm TL (Ref. 57413).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Miller, P.J. and P. Wongrat, 1990. Eleotridae. p. 952-957. In J. C. Quéro, J. C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 10812)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 March 2024

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: bycatch
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 24.8 - 29.1, mean 28.3 °C (based on 1224 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00566 - 0.01612), b=3.19 (3.04 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.0   ±0.66 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.