Coptodon guineensis, Guinean tilapia : fisheries, aquaculture

Coptodon guineensis (Günther, 1862)

Guinean tilapia
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Coptodon guineensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Coptodon guineensis (Guinean tilapia)
Coptodon guineensis
Hình ảnh của Muséum-Aquarium de Nancy/D. Terver

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
More on author: Günther.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy. Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 2059); 36°N - 12°S, 18°W - 16°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: coastal basins, fresh waters, brackish and marine waters from Moulay Bousselham (Canal de Nador), Morocco to mouth of the Cuanza River (Angola) (Ref. 81260), sometimes ascending far up rivers.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 13.5, range 10 - ? cm
Max length : 30.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 31256)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 14 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 13; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Diagnosis: upper profile of head strongly convex; lower pharyngeal bone about as long as broad, and with anterior lamella shorter than toothed area (Ref. 53405). 10 or fewer rakers on lower limb of first arch; unpaired fins not predominantly red-brown; mouth terminal; 29-30 scales on lateral line; outer row teeth robust (Ref. 81260). Dorsal fin with 14-16 spines and 12-13 soft rays (total rays 27-29) (Ref. 53405, 81260). Anal fin with 3 spines and 8-10 soft rays; caudal fin weakly covered with scales at base or entirely membranous (Ref. 81260). Caudal without spots, grey on upper lobe, yellow on lower; large vertical stripes weakly pronounced on flanks; flank scales with a blackish mark at base (Ref. 53405, 81260). No bifurcated dark vertical bars on flanks; dorsal and anal without orange-red upper margin (Ref. 53405). Length of caudal peduncle 10.5-12.9% of standard length (Ref. 81260).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Very tolerant of elevated salinities, found in pure seawater, even reproduction in these highly saline environments is possible (Ref. 52307). Feeds on shrimps, bivalves, plankton (Ref. 28587), detritus (Ref. 28587, 52307), higher plants, algae, aufwuchs and small crustaceans (Ref. 52307). Oviparous (Ref. 205). Very prolific, spawning up to every 3 weeks (Ref. 52307). Pair bonding, open (Ref. 52307) substrate brooder/spawner (Ref. 52307, 81260) with both parents guarding the brood (Ref. 52307).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 205). Subtrate guarding of eggs as a form of parental care is done by both male and female (Ref. 50828).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Dunz, A.R. and U.K. Schliewen, 2013. Molecular phylogeny and revised classification of the haplotilapiine cichlid fishes formerly referred to as "Tilapia". Mol. Phylogenet. Evol. 68(1):64-80. (Ref. 93285)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 April 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 25.5 - 28, mean 27.4 °C (based on 152 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.01258 - 0.01738), b=2.98 (2.94 - 3.02), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.8   ±0.33 se; based on food items.
Generation time: 0.8 (0.5 - 1.3) years. Estimated as median ln(3)/K based on 10 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.47; Fec < 1,000).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.